| tức tức | tt. Hơi tức trong ngực. // Căm-căm, giận mà không nói ra được: Nghe cũng tức-tức. |
| tức tức | - Hơi khó chịu, như bị nén, bị đè: Thấy tức tức ở mạng mỡ. |
| tức tức | Nh. Tưng tức. |
| tức tức | tt Khó chịu vì như bị đè, bị nén: Thấy tức tức ở trong ngực. |
| tức tức | .- Hơi khó chịu, như bị nén, bị đè: Thấy tức tức ở mạng mỡ. |
| tức tức | Hơi tức. |
* Từ tham khảo:
- tưng
- tưng
- tưng bừng
- tưng hửng
- tưng hửng như mèo mất tai
- tưng tiu