| từ trần | đt. Từ bỏ trần-gian, chết: Cha mẹ từ-trần đã lâu. |
| từ trần | - Chết (nói một cách kính trọng). |
| từ trần | đgt. Từ giã cõi trần; chết (dùng cho người có tuổi, đáng kính): Cụ đã từ trần. |
| từ trần | đgt (H. từ: rút lui; trần: cõi đời) Chết: Nghe tin cụ mới từ trần, chúng tôi xin chia buồn với gia đình. |
| từ trần | đt. Chết. |
| từ trần | .- Chết (nói một cách kính trọng). |
| từ trần | Từ-biệt cõi trần, chết: Đã vội từ-trần. |
| Anh tự hỏi : nếu trong hai chúng ta mà một kẻ từ trần trước hay bị một đời tàn tật thì người kia sẽ ra sao ? Liên xua tay mắng yêu : Mình chỉ nói gở ! Em thì không bao giờ nghĩ tới những điều ghê gớm như anh. |
| Mai biết rằng cụ muốn dặn một lời cuối cùng , liền ghé lại gần hỏi : Thưa cha , cha dạy con điều gì ? Huy cũng làm theo chị , đứng dậy cúi đầu sát mặt người sắp từ trần , để nhận lấy những lời giáo huấn tối hậu. |
| Cha chàng buồn rầu từ trần. |
| Thầy trò gặp nhau vui vẻ lắm , chàng nhân hỏi rằng : Thầy mới từ trần chưa bao lâu , thoắt đã trở nên hiển hách khác hẳn ngày trước , xin thầy cho biết rõ duyên do để con được vui mừng. |
| Trương sinh tới nhà thì mẹ đã từ trần , con vừa học nói. |
| Nhà Minh sai Ngưu Lượng , Trương Dĩ Ninh sang tặng ấn vàng và sắc rồng , gặp lúc Dụ Tông từ trần , Lượng làm bài thơ viếng rằng : Nam phục thương sinh điện chẩn an , Long Biên khai quốc chống chư man. |
* Từ tham khảo:
- từ trường
- từ trường của dòng điện
- từ trường của Trái Đất
- từ trường xoáy
- từ tụng
- từ từ