| tự tích | dt. Dấu vết của chữ viết: Nói miệng còn chối được, chớ có giấy tờ thì tự-tích hãy còn. |
| tự tích | - Chữ viết của người đã mất để lại: Tự tích của Phan Bội Châu. |
| tự tích | dt. Bút tích: tự tích của nhà văn. |
| tự tích | dt (H. tự: chữ; tích: vết) Chữ viết của người đã mất để lại: Ta còn giữ được tự tích của chủ tịch Hồ Chí Minh. |
| tự tích | .- Chữ viết của người đã mất để lại: Tự tích của Phan Bội Châu. |
| tự tích | Dấu vết chữ viết của người xưa: Tự-tích hãy còn. |
| Còn trước khi lấy chồng tôi đã ttự tíchlũy cho mình nhiều thứ để không phải dựa dẫm vào ai. |
| Người Việt chẳng những cần cù mà còn khéo tay , từ thân phận helper làm giỏi , có sản phẩm đẹp , họ được phép thi nâng bậc với lý thuyết ttự tíchlũy , học thêm ngoài giờ , và trở thành người có bằng cấp , chứng chỉ không cần qua đào tạo cơ bản. |
* Từ tham khảo:
- tự tin
- tự tín
- tự tình
- tự tôn
- tự tôn
- tự trang tự chế