| tự tôn | đt. Thấy mình cao-sang hơn người, tài giỏi hơn người, một cử-chỉ chủ-quan: Tánh người tự-tôn; tự-tôn tự-đại. |
| tự tôn | dt. Cháu nội, đứa cháu nối dõi ông bà. |
| tự tôn | - Tự mình coi trọng mình: Lòng tự tôn dân tộc. |
| tự tôn | dt. Cháu thừa tự ông bà. |
| tự tôn | tt. Có ý thức đề cao, coi trọng mình, không để cho ai coi thường, khinh thị mình: lòng tự tôn dân tộc. |
| tự tôn | đgt, tt (H. tự: chính mình; tôn: kính trọng) Tự mình tôn trọng mình, trái với tự ti: Các em là đại biểu cái tinh thần tự tôn, tự trọng của dân tộc (HCM). |
| tự tôn | đt. Nht. Tự trọng. |
| tự tôn | dt. Cháu thừa tự ông bà. |
| tự tôn | .- Tự mình coi trọng mình: Lòng tự tôn dân tộc. |
| tự tôn | Cháu thừa-tự ông bà. |
| Lòng tự tôn thường thấy ở những người làm thầy , và cách biệt tuổi tác , từ trước đến nay che không cho ông giáo thấy hết sự thông minh sắc sảo và khả năng nhận định thực tế của Huệ. |
| Anh giận đấy". Lòng tự tôn Nubian thật là đáng sợ |
| Các em là đại biểu cái tinh thần tự tôn tự lập của dân tộc ta mấy nghìn năm để lại , cái tinh thần quật cường đó đã kinh qua Hai Bà Trưng , Lý Thường Kiệt , Trần Hưng Đạo , Lê Lợi , Quang Trung...". |
| Nay Tồn Phúc càn rỡ tự tôn , cả tiếm vị hiệu , ra mệnh lệnh , tụ họp quân ong bọ , làm hại dân chúng biên thùy. |
| Truyền nối cho con cháu trong hiện tại và cả mai sau ; tưởng nhớ và biết ơn các Vua Hùng là đạo lý "uống nước nhớ nguồn" của mỗi người dân Việt Nam , thể hiện niềm tự hào và tự tôn dân tộc một cách chính đáng , đồng thời bồi đắp thêm sức mạnh đại đoàn kết dân tộc Nhờ đó , Việt Nam đã chiến đấu và chiến thắng các kẻ thù xâm lược để thống nhất , toàn vẹn lãnh thổ. |
| Đàn bà phải ttự tôntrọng mình trước đã. |
* Từ tham khảo:
- tự trào
- tự trị
- tự trọng
- tự truyện
- tự tu
- tự túc