| tự tu | - Tự sửa chữa những khuyết điểm của mình. |
| tự tu | đgt. Tự kiểm điểm hàng ngày để tu dưỡng tư tưởng. |
| tự tu | đgt (H. tu: rèn luyện) Tự rèn luyện về mặt đạo đức: Khuyên học sinh nên có ý thức tự tu. |
| tự tu | .- Tự sửa chữa những khuyết điểm của mình. |
| Giảng đường tự tu mà chật ních những sinh viên. |
| Cũng từ năm 1978 , ông Trần Văn Công đã bỏ tiền của cá nhân mình xây dựng Tịnh xá Ngọc Quy để ttự tuhành. |
| Đặc biệt , cần đổi mới mạnh mẽ công tác giáo dục chính trị , tư tưởng , truyền thống , đạo đức lối sống ; đưa nội dung giáo dục đến từng đoàn viên , thanh thiếu nhi theo phương châm đề cao vai trò tự rèn luyện , ttự tudưỡng , phát huy khả năng độc lập sáng tạo của giới trẻ trên cơ sở những định hướng , hỗ trợ tốt nhất từ tổ chức Đoàn. |
| Bốn tự gồm : ttự tudưỡng rèn luyện phẩm chất chính trị , đạo đức ; tự học tập nâng cao trình độ văn hóa , chuyên môn , nghiệp vụ ; tự phê bình và phê bình góp ý đồng nghiệp ; tự tiếp thu sửa chữa , hoàn thiện bản thân. |
| Việc hướng dẫn chi tiết nhằm xử lý đảng viên sai phạm cũng sẽ giúp mỗi người tự soi mình , ttự tudưỡng để kiềm chế những hành động , những biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- tự tục
- tự tư
- tự tư tự lợi ích kỷ
- tự tử
- tự tử
- tự tương mâu thuẫn