| tự tử | dt. Đứa con trai đứng phụng-thờ cha mẹ đã qua dời. |
| tự tử | - Cg. Tự tận. Tự giết mình. |
| tự tử | dt. Con thừa tự cha mẹ. |
| tự tử | đgt. Tự giết chết mình một cách có chủ ý: thắt cổ tự tử o nhảy xuống sông tự tử. |
| tự tử | đgt (H. tử: chết) Tự mình tìm cách chết: Biết bệnh không thể chữa được anh ấy đã tìm cách tự tử. |
| tự tử | đt. Nht. Tự-sát. |
| tự tử | dt. Con thừa-tự cha mẹ. |
| tự tử | .- Cg. Tự tận. Tự giết mình. |
| tự tử | Con thừa-tự cha mẹ. |
| Trương tưởng như tìm được một chỗ yên tĩnh rồi thì giải quyết xong ngay cái ý định tự tử vẫn lởn vởn trong óc chàng từ khi đứng nhìn Thu. |
| Chàng mỉm cười : Thế thì mình tự tử thế nào được ? Trương nghĩ nếu làm thế nào rủ được Thu cùng tự tử thì cái chết của hai người sẽ êm ái lắm. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
| Nhưng mày hỏi như thế để làm gì ? Muốn bắt chước thằng Chất có phải không ? Hèn nhát thì mới tự tử. |
Thế thì ngoan lắm... Trương cất tiếng nói với Trực : Chúng mày bảo những đứa tự tử là hèn nhát à ? Láo tuốt , chỉ nói a dua thôi. |
| Hèn nhát thì không bao giờ tự tử được. |
* Từ tham khảo:
- tự vẫn
- tự vấn
- tự vệ
- tự vị
- tự viện
- tự vựng