| tự vị | dt. C/g. Tự-vựng, tập sách sắp có thứ-tự từng chữ và giải-nghĩa để dễ tra-cứu, tìm hiểu. // (thth) Loại sách định-nghĩa từng tiếng một, không dẫn điển-tích từ-ngữ: Đại-nam quốc-âm tự-vị. |
| tự vị | - Nh. Từ điển. |
| tự vị | Nh. Từ điển. |
| tự vị | dt (H. tự: chữ; vị: nói) Như Tự điển: Quyển tự vị Hán Việt. |
| tự vị | dt. Quyển sách chép nhiều chữ có thích nghĩa để tiện việc tra cứu, thường không đầy đủ bằng một quyển tự-điển. |
| tự vị | .- Nh. Từ điển. |
| Một lần sau khi tặng tôi tập sách dịch , Nhị Ca bảo : Ồ , có gì đâu , hè năm ngoái cơ quan cho đi nghỉ ngoài Đồ Sơn , tôi mới mang bản tiếng Pháp đi , cùng với cuốn tự vị. |
* Từ tham khảo:
- tự vựng
- tự xưng
- tự ý
- tưa
- tưa
- từa tựa