| tự vẫn | đt. X. Tự-vận. |
| tự vẫn | - Tự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ, thắt cổ, uống thuốc độc... |
| tự vẫn | đgt. 1. Tự cắt cổ mà chết: rút gươm tự vẫn. 2. Tự giết chết mình một cách cố ý: nhảy xuống sông tự vẫn. |
| tự vẫn | đgt (H. vẫn: cắt cổ chết) Tự cắt cổ chết: Thượng thư Lí Khánh cùng kế tự vẫn (BNĐC). |
| tự vẫn | .- Tự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ, thắt cổ, uống thuốc độc... |
| tự vẫn | Tự mình cắt cổ mình mà chết: Thất-vọng mà tự-vẫn. |
| Minh chắc chắn hai người sẽ sống vui vẻ , hạnh phúc bên nhau cho đến ngày cuối... Từ đó , ý định tự vẫn ăn sâu vào tâm hồn Minh. |
| Chàng đã tìm được một cách khác để tự vẫn giản dị hơn , yên lặng và kín đáo hơn. |
| Văn chép miệng , lắc đầu nói : Anh Minh ơi , anh tệ lắm anh biết không ? Minh dù nghe rõ , nhưng giả vờ hỏi lại : Sao ? Anh nói sao tôi không được hiểu ! Văn cho là bạn tìm cách chế nhạo mình nên càng giận : Tôi bảo là anh tệ lắm ! Anh không tốt chút nào cả , nghe rõ chưa ? Nếu có điều gì uất ức hay bực tức thì sao anh không nói cho vợ anh , cho bạn anh biết mà cứ để bụng như thế ! Thật anh làm tôi buồn quá , thất vọng quá ! Minh vẫn cười , phân trần : Nhưng tôi có gì mà không tốt ? Tôi có bực tức ai đâu ? Có uất ức điều gì đâu ? Tại sao anh lại kết án tôi như vậy ? Thấy bạn như vẫn ra chiều ngoan cố không chịu phục thiện , Văn nóng giận lớn tiếng : Như thế thì anh lại càng không tốt , vì anh thiếu thành thật ! Anh bảo anh không có gì uất ức hay bực tức , vậy thì tôi hỏi anh vì cớ gì mà anh định uống thuốc độc tự vẫn ? Tiếng cười của Minh bỗng im bặt. |
| Bính đến chỉ còn cách tự vẫn thôi. |
| Nhưng khi hoàng hậu dọa sẽ tự vẫn , thì vua đành bảo chờ mình đi dạo một lát rồi sẽ cho biết vì sao mà cười. |
| Tính tự vẫn chăng? Đẹp trai khoẻ mạnh thế kia , chết phí hoài quá? Máu lại tứa ra kia kìa. |
* Từ tham khảo:
- tự vệ
- tự vị
- tự viện
- tự vựng
- tự xưng
- tự ý