| tự vấn | đgt. Tự hỏi mình để xét lại bản thân mình: tự vấn lương tâm. |
| Sau đó tôi dằn vặt tự vấn mình xem điều gì đã xảy ra. |
| Bây giờ ông không còn một tí gì là người đáng kính trọng như ngày trước nữa ! Ông thử tự vấn lương tâm xem ! Tôi đã không muốn nói , bây giờ ông lại đến đây nữa à? Tôi đã nhầm ông , mà tôi lấy thế làm đau đớn lắm. |
| Tay nàng lạnh , nàng bé nhỏ quá ! Anh có thể nắm giữ được đôi bàn tay này suốt đời không? Có phải anh yêu nàng?... Không ít lần Duân tự vấn như thế khi xa nàng , cả lúc gần nàng. |
| Việc quản lý tiền bạc khi đầu tư vào startup gọi xe hay các vệ tinh phải làm gì với nông nghiệp trong nhà là những điều mọi người thường ttự vấn. |
| Trái với Hữu Thỉnh cũng viết về thầy , tâm sự với thầy của nhà thơ Võ Thanh An có một cách nói khác : Dạ thưa thầy với giọng thơ tự sự nhiều chiêm cảm điềm đạm bằng chính sự khiêm nhường ttự vấncủa mình. |
| Một lời trần tình , ttự vấn, hay những câu hỏi da diết của một cô gái với chàng trai người tình của mình. |
* Từ tham khảo:
- tự vị
- tự viện
- tự vựng
- tự xưng
- tự ý
- tưa