| tự vệ | đt. Giữ mình (cho khỏi bị dánh, bị giết, bị xâm-phạm bằng mọi cách có thiệt-hại đến thân-thể hay quyền-lợi): Quyền tự-vệ. |
| tự vệ | - đg. 1. Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác. 2. d. Lực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ. |
| tự vệ | I. đgt. Tự bảo vệ mình mà chống lại những tác động gây hại từ bên ngoài: quyền tự vệ o cầm vũ khí để tự vệ o phản xạ tự vệ. II. dt. Lực lượng vũ trang không thoát li sản xuất, được tổ chức ở cơ quan xí nghiệp, đường phố... để chiến đấu tại chỗ, bảo vệ cơ sở: đội tự vệ o tập tự vệ. |
| tự vệ | đgt (H. vệ: giữ gìn) Tự bảo vệ mình: Để tự vệ, để bênh vực văn minh và chính nghĩa, nhân dân Việt-nam phải đánh (Trg-chinh). dt Lực lượng bán vũ trang của nhân dân tự tổ chức để chống giặc: Lực lượng vũ trang của nhân dân ta trong thời kì cách mạng những năm 30 là tổ chức tự vệ (VNgGiáp). |
| tự vệ | bt. Phòng vệ, che chở lấy mình. |
| tự vệ | .- đg. 1. Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác. 2. d. Lực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ. |
| tự vệ | Mình giữ lấy mình: Người ta ai cũng có quyền tự- vệ. |
| Trước nạn cướp đang hoành hành ghê gớm , và ác cảm ngày càng tăng của dân ngoại , các họ đạo tìm cách lấy lòng quan địa phương , xin phép tổ chức các đội tự vệ. |
| Tri huyện cứ tra vấn mãi : mua côn thai bài nhiều như vậy để làm gì ? Muốn làm giặc phỏng ? Buôn nguồn mấy đời rồi còn sợ ai nữa , mà sắm lao để tự vệ ? Phải chịu mất một gánh thai bài , bốn gánh trầu nguồn và hai mươi cân mật ong , ông biện mới cứu Lợi ra được. |
| Ngay sáng mai , có thể con buộc phải chém giết , hoặc vì tự vệ , hoặc vì bổn phận , hoặc vì mệnh lệnh. |
| Nếu ta cư xử với họ như một bọn cướp , thì họ chỉ còn một con đường sống là liều chết tự vệ mà thôi. |
Tin. Như sợ Sài ngầm hiểu rằng anh là tiêu chuẩn trong sự lựa chọn của cô , đi một đoạn nữa cô nói như chỉ để khẳng định cho bản năng tự vệ của mình |
| Cái lưng gù gù anh học sinh trường côle lấp ló qua vai những người dân quân tự vệ đội nón bàng rộng vành thả trễ sau gáy. |
* Từ tham khảo:
- tự viện
- tự vựng
- tự xưng
- tự ý
- tưa
- tưa