| tự túc | - đgt. Tự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài: tự túc lương thực kinh tế tự túc Nhà tự túc được rau xanh. |
| tự túc | đgt. Tự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài: tự túc lương thực o kinh tế tự túc o Nhà tự túc được rau xanh. |
| tự túc | đgt (H. túc: đủ) Tự mình cung cấp đầy đủ cho nhu cầu của bản thân: Các cơ quan trong quân đội phải cố gắng trồng trọt, chăn nuôi để tự túc phần nào (HCM). |
| tự túc | tt. Tự lấy làm đủ; thường dùng để nói một vùng nào, một nước nào mà thổ-sản, tài-nguyên trong vùng trong xứ ấy giúp cho họ đủ sống khỏi phải nhờ cậy bên ngoài. || Kinh-tế tự-túc, kinh-tế lấy ở trong xứ giải-quyết vấn-đề sinh sống trong xứ. |
| tự túc | .- Tự mình cung cấp những thứ cần thiết cho mình mà không phải nhờ người khác. |
| tự túc | Tự lấy làm đủ: Người không biết tự-túc cứ doanh-cầu không chán. |
Buổi sáng tại nước Mỹ , nhà trường thông báo tình hình dịch Covid 19 và cho sinh viên được nghỉ , học tự túc ở nhà. |
| Sinh viên phải tự túc về học phí (ngoại trừ sinh viên xuất sắc được học bổng). |
Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu tan rã , từ lúc đó không còn chính sách thí sinh đỗ điểm cao được đi học ở khu vực này , thay vào đó là các chương trình du học tự túc hoặc đi theo học bổng các trường trên thế giới cấp. |
| Bọn cháu ngày kiếm cũng chẳng được bao lăm , nước nôi chủ yếu tự túc lấy. |
| Năm 1990 , do không sắp xếp được công việc nên cơ quan đã cho ông nghỉ ttự túc. |
| Ảnh tư liệu Cùng với đó , ứng dụng CNC vào sản xuất cây giống là một bước đột phá trong lĩnh vực sản xuất giống chanh leo , vì sẽ ttự túcđược giống có chất lượng để cung cấp cho toàn vùng nguyên liệu tại Việt Nam thay vì nhập giống từ nước ngoài như 100% giống chanh leo ứng dụng công nghệ ghép của Đài Loan. |
* Từ tham khảo:
- tự tư
- tự tư tự lợi ích kỷ
- tự tử
- tự tử
- tự tương mâu thuẫn
- tự vẫn