| tự trị | đt. Quản-trị lấy công việc của mình, vận-mạng của mình: Nước tự-trị, quyền tự-trị. |
| tự trị | - t. Nói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình : Khu tự trị Việt Bắc cũ. Nước tự trị. Nước bị đế quốc xâm chiếm và vì phong trào đấu tranh cao, được đế quốc thừa nhận cho quyền quản lý lấy công việc nội bộ, còn công việc ngoại giao do đế quốc nắm giữ. |
| tự trị | đgt. Có quyền độc lập tương đối trong quốc gia, được quyền tự quản lí lấy công việc nội bộ của mình: khu tự trị o nước cộng hòa tự trị trong liên bang o quyền tự trị. |
| tự trị | tt (H. tự: sửa sang việc nước) Nói một nước hay một tổ chức tự mình quản lấy công việc của mình: Một nước tự trị trong một liên bang. |
| tự trị | bt. Tự mình coi lấy mình, thường nói về một nước: Nước tự-trị. || Quyền tự-trị. Hệ-thống tự-trị. |
| tự trị | .- t. Nói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình: Khu tự trị Việt Bắc cũ. Nước tự trị. Nước bị đế quốc xâm chiếm và vì phong trào đấu tranh cao, được đế quốc thừa nhận cho quyền quản lý lấy công việc nội bộ, còn công việc ngoại giao do đế quốc nắm giữ. |
| tự trị | Tự mình trị lấy, không phải chịu quyền ai: Làm người phải biết tự-trị. Việc tự-trị trong nước. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
Miri thuộc bang Sarawak , khu vực tự trị của Malaysia với visa và con dấu xuất nhập cảnh riêng. |
"Nagaland có phải là một khu vực tự trị không hả ông?". |
"Nagaland có quyền tự trị cao hơn các bang khác , nhưng nó vẫn là một bang của Ấn Độ. |
"Có phải nhiều người ở đây muốn nó thành khu vực tự trị hoàn toàn không ạ?". |
| Ngày 31 12 1892 , đốc lý Beauchamp ký Quy chế bảo vệ trật tự trị an của Hà Nội với giao thông xe cộ , theo đó "Xe chở vật liệu phải có biển ghi họ tên (bằng chữ An Nam) ; xe cộ ban đêm gây tai nạn thì chủ xe phải có tránh nhiệm chăm sóc người bị nạn ; buổi tối xe ngựa , xe bò đẩy phải treo đèn dầu sao cho người đi đường trông thấy từ xa ; xe chở hàng cồng kềnh phải buộc miếng vải đỏ phía sau , kẻ vi phạm bị phạt theo các điều khoản của Luật hình sự chính quốc...". |
* Từ tham khảo:
- tự truyện
- tự tu
- tự túc
- tự tục
- tự tư
- tự tư tự lợi ích kỷ