| tự trào | đgt. (Hình thức thơ trào phúng) tự châm biếm, chế giễu: bài thơ tự trào. |
| tự trào | đgt (H. trào: chê cười) Tự mình chê cười mình: Tác giả tự trào chính lại là muốn cười cái thói rởm trong xã hội. |
| Một bữa nó hỏi , có phải ngày xưa Sáu Tâm từng làm kép hát không? Sáu Tâm tự trào , tôi mặt rổ như "ga mo qua xa ky" (gà mổ quá xá kỹ) , đầu tóc bù xù , xi cà que , mình mẩy lúc nào cũng hôi mồ hôi mà là kép chánh saỏ Nói chơi hoài. |
Nên trả lời phỏng vấn báo chí , chị hay tự trào là mình nghệ sĩ nửa mùa. |
| Anh vẫn luôn ttự tràokênh truyền hình của mình là "one man band" (ban nhạc một thành viên , ngụ ý là tòa soạn một người). |
| (HNMO) "Đàn bà liêu xiêu" là tập văn xuôi của 3 tác giả : Hồng Beo , Dona Đỗ Ngọc và Hậu Khảo Cổ , "Đàn bà liêu xiêu" ghi lại những suy nghĩ , hoài niệm , trăn trở... "rất đàn bà" của họ về cuộc sống , tình yêu , quan hệ vợ chồng , xã hội... Dù viết bất kỳ đề tài nào , cả Beo Hồng , Dona Đỗ Ngọc , Hậu Khảo Cổ cũng có cách trình bày rất dí dỏm , thông minh và ttự trào. |
| Họ những người đàn bà tếu táo , ttự tràovà chẳng thèm dối lòng lúc bông đùa , ngẫm nghĩ và chia sẻ trong thế giới ảo. |
* Từ tham khảo:
- tự trọng
- tự truyện
- tự tu
- tự túc
- tự tục
- tự tư