| tự tiện | trt. Tuỳ phương-tiện của mình mà làm, không dợi ai cho phép, không phải hỏi ai: Xin ngài cứ tự-tiện. |
| tự tiện | - t. (Làm việc gì) theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả. Tự tiện lục sách của bạn. |
| tự tiện | tt. Cứ theo ý thích của mình mà làm, không xin phép, không thưa hỏi ai cả: tự tiện lục sách của bạn o Đừng tự tiện như thế. |
| tự tiện | đgt, trgt (H. tự: chính mình; tiện: thuận lợi) 1. Tự mình làm, không quan tâm đến quyền lợi của người khác: Cháu không được tự tiện dùng đồ đạc của người đi vắng 2. Chưa xin phép: Cháu tự tiện đến đây đã là không phải (NgHTưởng). |
| tự tiện | trt. Tuỳ theo sự tiện-lợi của mình. |
| tự tiện | .- ph. t. Theo ý mình và vượt quyền người khác: Tự tiện vào thư viện lục sách. |
| tự tiện | Tự mình theo sự tiện của mình mà làm, không kiêng dè gì: Tự-tiện lấy không hỏi ai. |
Vượng lấy làm lạ không hiểu tại sao Huy lại tự tiện cho mình là một ông ký. |
| Nhà tôi không rõ quãng đời trước của tôi , tôi phải tự tiện cho anh là một ông ký , vì tôi làm gì có một người bạn kỹ sư sang trọng , có ô tô nhà như anh. |
| Phải , tôi tự tiện , nhưng cô phải biết , vì lẽ gì nên tôi mới tự tiện chứ. |
Giận vì cớ gì cậu ? Cớ mợ tự tiện. |
Loan vội nói : Tôi tự tiện ? Đó mới là nói chuyện như thế. |
| Nào tôi đã tự tiện gì đâu ? Vả lại khi nào cần đến tự tiện thì cũng phải biết tự tiện. |
* Từ tham khảo:
- tự tín
- tự tình
- tự tôn
- tự tôn
- tự trang tự chế
- tự trào