| tự tín | đt. Tin nơi mình, nơi tài sức của mình: Không tự-tín thì hay hỏng việc. |
| tự tín | - Tin vào khả năng của mình. |
| tự tín | đgt. Tự tin. |
| tự tín | đgt (H. tín: tin) Như Tự tin: Tự tín vào khả năng của mình. |
| tự tín | bt. Mình tin ở mình. |
| tự tín | .- Tin vào khả năng của mình. |
| Ông lo âu cho ông , sợ không đủ ý chí cưỡng nổi khối sức mạnh kết hợp nào lòng tự tín , sự hợp lý , óc thực tiễn và hiếu thắng. |
Huyền Khê đã lấy đủ sự tự tín hơn , tiếp lời Thung : Chẳng hạn nếu đã cộng tác , thì vai vế chúng ta sẽ ra sao ? Quân chúng tôi sẽ đóng ở đâu ? Quân Tây Sơn thượng sẽ đóng ở đâu ? Hai đội quân liên lạc với nhau như thế nào ? Khi có việc cần kíp , thì chỉ huy của hai bên liên lạc nhau ra sao ? Còn nào chuyện nuôi quân , chuyện kiểm soát dân chúng ở hai vùng , chuyện giao thương đường sông , đường bộ. |
* Từ tham khảo:
- tự tôn
- tự tôn
- tự trang tự chế
- tự trào
- tự trị
- tự trọng