| tự tin | - đgt. Tin vào bản thân mình: một người tự tin nói một cách tự tin. |
| tự tin | đgt. Tin vào bản thân mình: một người tự tin o nói một cách tự tin. |
| tự tin | đgt Tin vào khả năng của mình: Phải tôn trọng lòng tự tin, tự trọng của đồng chí mình (HCM). |
| tự tin | Tự mình tin mình: Có lòng tự-tin mới làm nổi công việc. |
Thu vẫn tự tin là có thể cứu thoát được Trương : nàng yên trí là nhờ nàng Trương bây giờ mới khá hơn trước , không chơi bời liều lĩnh nữa. |
| Mặc dù hồi còn đi học Minh vẫn luôn luôn đứng đầu lớp về môn quốc văn , nhưng chàng thật sự chưa bao giờ dám tự tin vào cái tài viết văn của mình. |
| Có Kiên và Chinh giúp , An tự tin khỏi phải chạy qua nhờ mợ. |
| Ông không chờ đợi một cách tự giới thiệu gãy gọn , dứt khoát và tự tin như vậy. |
| Chỉ có Huệ trong cơn hớn hở tự tin , mạnh dạn đáp : Dạ đã hiểu hết ! Ông giáo mỉm cười nhìn Huệ. |
| Huệ có cái tự tin của một học trò được thầy thương yêu và tin cậy. |
* Từ tham khảo:
- tự tình
- tự tôn
- tự tôn
- tự trang tự chế
- tự trào
- tự trị