| tự ti | - Tự cho mình là hèn kém hơn người: Thái độ tự ti. |
| tự ti | đgt. Tự cảm nhận, tự cho mình là hèn kém mà mất niềm tin vào bản thân: tư tưởng tự ti o Vì tự ti mà nó không dám làm gì. |
| tự ti | tt (H. ti: thấp, hèn) Tự cho mình là hèn kém: Đối với nền văn nghệ cũ của dân tộc, ta phản đối thái độ tự ti cho là dân tộc ta lạc hậu (Trg-chinh). |
| tự ti | .- Tự cho mình là hèn kém hơn người: Thái độ tự ti. |
| Con người hay tự ti về cơ thể của mình. |
| Như ngày trước chị tự ti vì mình béo" , Dana có vòng bụng khá to. |
| Chẳng qua ông muốn qua đây rút ra một bài học nghề nghiệp : với người viết văn , cái đáng sợ nhất là nghèo ý tưởng ; nhưng có một điều cũng dơ dáng không kém là anh không truyền đạt được ý tưởng của mình tới người đọc , mà nguyên nhân là vì anh suy nghĩ không kỹ , không hoàn toàn hiểu rõ ý mình hoặc đôi khi chỉ đơn giản vì anh tự ti nhát sợ. |
Còn Thi Hoài , để đến được đây anh đã phải vượt qua cái mặc cảm tự ti bị kẻ tâm thần bế bổng lên định quăng xuống vực ngay trước mắt cô , đã lựa lúc cô vừa ra biển về , Hoà vừa xách làn ra thị trấn và để đến được đây , anh không thể không dùng một ly rượu nhằm tăng thêm dũng khí cũng như thầm dựa vào lực tương hỗ tối hôm qua của bạn bè. |
| Lý Thái Tổ ta đã xưng đế mà truy phong cha là Hiển Khánh Vương , bấy giờ [34b] lễ quan không biết cải chính , thế là tự ti vậy. |
| Trước đây , cô đã chẳng vẽ rất nhiều bức cô có đủ đôi chân khỏe mạnh , để giảm tự ti trong mình. |
* Từ tham khảo:
- tự tiện
- tự tin
- tự tín
- tự tình
- tự tôn
- tự tôn