| từ nguyên | dt. Nguồn-gốc từng tiếng nói (từ-ngữ): Bộ Từ-nguyên. |
| từ nguyên | - d. Nguồn gốc của từ ngữ. Giải thích từ nguyên. Nghĩa từ nguyên. |
| từ nguyên | dt. Nguồn gốc từ ngữ: nghĩa từ nguyên o giải thích từ nguyên o từ điển từ nguyên. |
| từ nguyên | dt (H. từ: từng từ; nguyên: nguồn) Nguồn gốc của từ: Chính tả có nhiều quan hệ với từ nguyên. |
| từ nguyên | 1. dt. Nguồn gốc của từ-ngữ. 2. Tên một bộ từ-điển của Tàu. |
| từ nguyên | .- Nh. Từ căn. |
| từ nguyên | Sách khảo-cứu cái nguồn gốc của từng câu văn cổ. |
| Đặt vào ngày cuối Đông đầu Xuân , ngày Tết Nguyên Đán còn có một thâm ý sâu xa hơn nữa : thtừ nguyênên , xuân có nghĩa là “trai gái vừa lòng nhau” , xuân là cựa động , băng giá tan hết , muôn vật đến mùa xuân đều cựa động mà sống lại. |
| Tháng 12 , Trần Phủ từ nguyên trở về , tâu rằng vua Nguyên sai bọn thái tử Trấn Nam Vương Thoát Hoan831 , Bình Chương A Lạt và A Lý Hải Nha832 đem quân lấy cớ mượn đường đi đánh Chiêm Thành , chia đường vào cướp nước ta. |
| Từ khi nghe tin anh từ nguyên , tôi như có bão lòng. |
| Với những công thức nước đồ uống đơn giản ttừ nguyênliệu thiên nhiên , lá gan của bạn sẽ được thanh lọc , thải độc hiệu quả để bảo vệ cơ thể khỏe mạnh. |
| Sự tồn tại các bãi thải mỏ lộ thiên là nguyên nhân gây ra các tác động môi trường , có thể kể đến một số các tác động chính như : Chiếm dụng tài nguyên đất , làm thay đổi cảnh quan địa mạo , địa hình tự nhiên , ô nhiễm không khí , ô nhiễm nước , các tai biến môi trường ttừ nguyênnhân bãi thải như sạt lở , trôi lấp đã gây đình trệ sản xuất , làm thiệt hại nhiều tài sản và đe dọa tính mạng của con người. |
| Khả năng cung cấp thường xuyên các đại lượng dịch chuyển và biến dạng bãi thải từ hệ thống trạm CORS là các thông số quan trọng nhằm kịp thời điều khiển ổn định bãi thải ngăn ngừa các tai biến môi trường ttừ nguyênnhân bãi thải. |
* Từ tham khảo:
- từ ngữ
- từ phản nghĩa
- từ pháp
- từ phổ
- từ phú
- từ tạ