| từ ngữ | dt. Tiếng kép, những tiếng chỉ sự-vật hay hành-động gồm nhiều chữ, nhiều tiếng: Thi-hành, mỹ-từ-pháp, cắp-ca cắp-củm, v.v... đều là từ-ngữ. |
| từ ngữ | - Tập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định. |
| từ ngữ | dt. Từ và ngữ nói chung: dùng từ ngữ chính xác o các từ ngữ trong tiếng Việt. |
| từ ngữ | dt (H. từ: từng từ một; ngữ: lời nói) Tập hợp từ và ngữ của một ngôn ngữ: Những từ ngữ gốc ở Hán tự đều có chua chữ nho (DgQgHàm). |
| từ ngữ | dt. Chữ, tiếng gồm có hai chữ hay trên hai chữ gọp lại: Học từ-ngữ. |
| từ ngữ | .- Tập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định. |
| Thỉnh thoảng gặp một vài từ ngữ khó hiểu , nàng lại đánh vần hỏi chồng. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
| Họ nói thẳng về bộ phận sinh dục , không quanh co , không trang điểm bằng những từ ngữ hoa hòe. |
| Ta có thể gạt phắt ra ngoài lề , để chẳng bao giờ phải nghe những từ ngữ chưa phải lúc thốt ra. |
| Từ cách diễn đạt và câu chữ thường dùng của người viết đến những từ ngữ địa phương , thậm chí cả cách viết tắt , thói quen dùng dấu gạch nối ( ) , hay gạch chéo (/) , hoặc chấm (. |
| Có chút gì phôi pha trong từ ngữ đó. |
* Từ tham khảo:
- từ pháp
- từ phổ
- từ phú
- từ tạ
- từ tâm
- từ thạch