| từ thạch | dt. Đá nam-châm, loại đá có tính hút sắt. |
| từ thạch | - Nh. Nam châm. |
| từ thạch | dt. Nam châm. |
| từ thạch | dt (H. từ: tính hút sắt; thạch: đá) Nam châm: Từ thạch hút sắt, thép, kền, cô-ban. |
| từ thạch | dt. Khoáng chất có tính hút sắt và xây về hướng bắc, cũng gọi là đá nam châm. |
| từ thạch | .- Nh. Nam châm. |
| từ thạch | Đá nam-châm. |
| Hôm tôi về nếu còn thì giờ , tôi sẽ ghé vào thăm cô nhé ?... Có tiện không , cô ? Mai ấp úng : Đường từ thạch Lỗi vào làng em hơi xa. |
| Ông Kỳ giúp phóng viên tiếp cận nhóm cựu binh C5 (Đại đội 5 , Tiểu đoàn 2 , Trung đoàn 48) ttừ thạchThất , Hà Nội vào Long Quang thăm chiến trường xưa. |
| Dựng hình San Franciso ttừ thạchhoa quả. |
| Cô nổi tiếng với những tác phẩm tạo hình ttừ thạchhoa quả. |
| Gần đây , cô mới phát hiện ra mình rất thích thú với những tác phẩm tạo hình ttừ thạchhoa quả Jell o , một hãng thạch nổi tiếng từ Mỹ. |
| Tác phẩm San Franciso ttừ thạchJell O nhận được sự quan tâm đặc biệt của các phương tiện truyền thông , như tờ New York Times , San Francisco các tạp chí Mỹ uy tín khác. |
* Từ tham khảo:
- từ thiên
- từ thiện
- từ thông
- từ thực
- từ tính
- từ tổ