| từ thực | Nh. Thực từ. |
| Cặp mắt Lãng tự nhiên sáng lên khác thường , thứ ánh sáng tỏa chiếu từ những biến chuyển âm u phức tạp của ý nghĩ , của mơ tưởng chứ không bắt nguồn từ thực tại bên ngoài. |
| Và sau rốt , anh biết từ thực tế ấy phải đi lên thế nào để ngày càng cao hơn , để ngày càng hoàn thiện. |
| Tôi vừa thoát cửa tử của căn bệnh ung thư quái ác nên rất thấm thía về tác hại của chất độc từ thực phẩm hàng ngày. |
| từ thựctế trên , Tổng cục Thuế đã căn cứ vào các quy định và có ý kiến cụ thể như sau : Điều 2 , Điều 3 Luật Thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/12/2007 về Đối tượng nộp thuế : Đối tượng nộp thuế TNCN là cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam) ; Điều 3 thu nhập chịu thuế Trong đó , thu nhập từ chuyển nhượng BĐS bao gồm : Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất (QSĐd) và tài sản gắn liền với đất Khoản 3 Điều 1 Thông tư 111/2013/TT BTC ngày 15/8/2013 hướng dẫn thuế TNCN quy định : Trường hợp chuyển nhượng BĐS là đồng sở hữu , người nộp thuế là từng cá nhân đồng sở hữu BĐS. |
| từ thựctrạng trên , các chuyên gia đều nhận định DN phải thay đổi việc quản trị công ty ; áp dụng chuẩn mực kế toán Báo cáo tài chính quốc tế (IFRC) ; có những giải thưởng tôn vinh các DN thực hiện tốt quản trị công ty. |
| Trước đòi hỏi ttừ thựctiễn , lực lượng Cảnh sát Môi trường đã chủ động nắm tình hình , phát hiện , xử lý nhiều vụ việc vi phạm pháp luật nghiêm trọng , như : vụ nhà máy Tung Kuang ở Hải Dương ; vụ nhà máy rượu cồn ở Quảng Ngãi ; vụ Công ty cổ phần giấy Việt Trì ở Phú Thọ vi phạm xả thải làm ô nhiễm nghiêm trọng môi trường , nguồn nước nhiều sông , hồ , kênh rạch. |
* Từ tham khảo:
- từ tổ
- từ tố
- từ tốn
- từ trái nghĩa
- từ trát
- từ trần