| từ tố | Nh. Hình vị. |
| từ tố | dt (H. từ: từng từ một; tố: yếu tố) Âm cấu tạo từ: Trong từ "ngôn ngữ" ngôn và ngữ là những từ tố. |
| Tuy nhiên , lúc đó ngoài giờ hành chính cũng không có ai làm đơn ttừ tốcáo cô Hải Hà nên ông đã không xử lý kỷ luật. |
| Đặc biệt , lĩnh vực đất đai , xây dựng , ttừ tốcáo cũng như phản ánh của báo chí về tình trạng nhà xây dựng trái phép trên địa bàn huyện Hóc Môn , Bình Chánh , Bình Tân. |
| Bởi thực tế , hiện nay đa phần các vụ án tham nhũng đều xuất phát ttừ tốcáo của người dân. |
* Từ tham khảo:
- từ trái nghĩa
- từ trát
- từ trần
- từ trong trứng nước
- từ trường
- từ trường của dòng điện