| từ tính | dt. X. Từ-khí. |
| từ tính | - dt. Đặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua. |
| từ tính | dt. Đặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua. |
| từ tính | dt (H. từ: tính hút sắt; tính: tính chất) Tính hút sắt hoặc thép: Từ tính của nam châm. |
| từ tính | dt (lý) Nói chung về tất cả tính-cách của đá nam-châm hay vật gì có tính-cách như đá nam-châm. || Từ-tính động-vật, ảnh hưởng thực hay tưởng thực của mỗi người có thể truyền qua một người khác bằng cử-chỉ hai tay đưa qua đưa lại trước mặt người ấy. || Có từ-tính. |
| từ tính | .- Đặc tính của nam châm hút được mạt sắt, có khả năng tác dụng lẫn nhau và xoay hướng theo phương Nam-Bắc, do ảnh hưởng của từ trường Quả đất |
| Như vây cảm nhận ban đầu coi như sai , mình đã nhầm tệ hại từ tính cách sang thái độ. |
| Đức của Thái Tông sở dĩ được thế , tuy tấm lòng hiếu đễ bắt nguồn từ tính trời , nhưng cũng do Linh Từ quốc mẫu điều đình hòa giải. |
| Xuất phát ttừ tínhchất phức tạp và rủi ro của TTCKPS , nếu không có chính sách thu hút NĐT đủ hấp dẫn , trong đó có cơ chế thuế áp dụng trên TTCKPS , thì sẽ khó hấp dẫn được NĐT trong và ngoài nước tham gia mạnh mẽ vào thị trường khi thị trường này sắp đi vào vận hành. |
| Do vậy , BQLDA cần căn cứ theo thực tế phương tiện lưu trữ là phương tiện lưu trữ thông tin ttừ tính, quang học , bán dẫn hay loại khác để xác định mã số chi tiết tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu Việt Nam cho mặt hàng phần mềm nhập khẩu. |
| Điều này là hữu ích nếu bạn đã cài Windows 10 ttừ tínhnăng nâng cấp miễn phí , sau đó mới trả tiền cho quyền sử dụng. |
| Cụ thể , các công nghệ kết nối không dây này là truyền dữ liệu an toàn qua ttừ tínhMST (Magnetic Secure Transmission) và giao tiếp không dây tầm gần NFC (Near Field Communication). |
* Từ tham khảo:
- từ tố
- từ tốn
- từ trái nghĩa
- từ trát
- từ trần
- từ trong trứng nước