| từ pháp | - dt. Hình thái học (trong ngôn ngữ học) môn học nghiên cứu về sự biến đổi hình thái và trật tự của từ. |
| từ pháp | dt. Hình thái học (trong ngôn ngữ học). |
| từ pháp | .- X. Hình thái học, ngh. 2. |
| Thay gương mặt tươi cười , đon đả hôm đầu , cô nhân viên lầm lẫm vừa thu dọn phòng khách vừa bảo Hội : “Em không biết gì về bà đâu ! Chỉ nghe sơ sơ rằng bà từng là giáo viên , bỏ chồng từ pháp về đây lập nghiệp !” Đóng kín mọi dữ liệu , Hội lang thang trên bãi biển Nha Trang đêm cuối. |
| Họ là dân mới từ pháp qua Đông Dương tìm kiếm cơ hội làm ăn và đám lính giải ngũ ở lại Hà Nội. |
Vật liệu xây biệt thự gồm đá xây móng chuyển từ Kẻ Sở (Hà Nam) lên , gỗ làm sàn , cửa ra vào , cửa sổ và cầu thang là lim Thanh Hóa , gạch của nhà máy Cầu Đuống... Chỉ có vòi hoa sen , chậu rửa , bệ xí và thùng nước đúc bằng gang là nhập từ pháp sang. |
| Người Pháp quả là yêu quý chó , họ không nuôi giống chó An Nam mà mang từ pháp sang giống chó châu Âu , có loại rất quý. |
Năm 1939 , nổ ra chiến tranh thế giới lần thứ II , cuối năm 1940 , Nhật đưa quân vào Hà Nội , hàng hóa nhập khẩu từ pháp khan hiếm , để khuyến khích sản xuất trong nước , chính quyền thành phố đã tổ chức chợ phiên cũng tại Ấu Trĩ viên năm 1941. |
| Năm 1888 , Hà Nội trở thành thành phố nhượng địa thì chính phủ bảo hộ đã đưa kiến trúc sư từ pháp qua quy hoạch tổng thể và chi tiết với chủ trương chia Hà Nội thành hai khu vực riêng biệt. |
* Từ tham khảo:
- từ phú
- từ tạ
- từ tâm
- từ thạch
- từ thạch dẫn châm
- từ thiên