| tu nghiệp | đt. Học thêm, rút kinh-nghiệm để làm cho nghề-nghiệp được tinh, được khéo: Đi tu-nghiệp, khóa tu-nghiệp. |
| tu nghiệp | - Nghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn. |
| tu nghiệp | đgt. Trau dồi, rèn luyện để nâng cao nghiệp vụ: tu nghiệp ở nước ngoài. |
| tu nghiệp | đgt (H. nghiệp: nghề) Học tập và nghiên cứu để đi sâu vào nghề của mình: Mở một lớp tu nghiệp cho giáo viên phổ thông. |
| tu nghiệp | đt. Trau-dồi nghề nghiệp. |
| tu nghiệp | .- Nghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn. |
| tu nghiệp | Trau dồi nghề-nghiệp cho tinh-thâm: Các thầy giáo nghỉ hè theo học tu-nghiệp. |
| Tôi là công tử thế gia , mới tu nghiệp tiến sĩ ở một nước Ðông Âu về. |
| Hợp tác với đạo diễn Huỳnh Tuấn Anh sau khi anh ttu nghiệpkhóa học làm phim lịch sử ở Trung Quốc. |
| Năm 1962 , nhờ ông Minh can thiệp ông Hạnh mới được đi Mỹ ttu nghiệpvề quân sự lần thứ 2. |
| Sau khi ttu nghiệpở Nhật và Liên Xô (cũ) , cụ từng làm Cố vấn pháp luật cho các đời Chủ tịch nước Trường Chinh , Võ Chí Công , Lê Đức Anh , Trần Đức Lương. |
| Một số cán bộ Thượng được đưa về Sài Gòn ttu nghiệptại Học viện Quốc gia Hành chính. |
| Thưở nhỏ , Kim Phụng học ở Long Xuyên , nhưng hết tiểu học lại theo chị lên Sài Gòn ttu nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- tu ố
- tu quý
- tu sĩ
- tu sửa
- tu tạo
- tu thân