| tu thân | đt. Sửa mình. // (thth) C/g. Tu-kỷ, rèn luyện những đức-tính tốt cho mình, không tranh danh đoạt lợi: Làm trai quyết chí tu-thân, Công-danh chớ vội, nợ-nần chớ lo; Tu thân rồi mới tề-gia, Lòng ngay nói vạy, gian-tà mặc ai . |
| tu thân | - Sửa mình để tiến bộ (cũ) : Làm trai quyết chí tu thân (cd). |
| tu thân | đgt. Tu dưỡng về đạo đức để tiến bộ: quyết chí tu thân. |
| tu thân | đgt (H. thân: mình) Sửa mình để tiến bộ hơn: Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chẳng vội, nợ nần chớ lo (cd); Khuyên học trò nên chú ý đến việc tu thân (TrVGiàu). |
| tu thân | đt. Sửa mình theo đạo đức. |
| tu thân | .- Sửa mình để tiến bộ (cũ): Làm trai quyết chí tu thân (cd). |
Bậu có muốn tu thân Cho qua ở gần coi thử. |
BK Bậu muốn tu thân Cho qua ở gần coi thử. |
Bậu có muốn tu thân Cho qua ở gần coi thử. |
Biển Đông sóng bủa cát dùa Em sánh đôi chẳng đặng em lên chùa tu thân. |
| Ông cho hoàng tôn nói , cười , đi đứng , suy nghĩ y như cái hình mẫu đấng minh quân trong sách nho , đầy đủ các đức độ tu thân , tề gia , trị quốc , bình thiên hạ. |
| Như thế chẳng phải là hiệu quả trị nước vốn ở gốc tu thân tề gia là gì? Dù lời khen trong Thi , Thư1017 cũng không hơn thế. |
* Từ tham khảo:
- tu tỉnh
- tu trì
- tu tu
- tu từ
- tu từ học
- tu viện