| tu viện | dt. Nhà tu, nơi tu-hành kín-đáo, nghiêm-nhặt. // (R) Chùa-chiền. |
| tu viện | - dt. Nhà tu của đạo Cơ Đốc. |
| tu viện | dt. Nhà tu của đạo Cơ Đốc. |
| tu viện | dt (H. viện: nơi làm việc) Nơi các tu sĩ công giáo sống và tu hành: Có những tu sĩ đã rời tu viện để cầm súng bảo vệ tổ quốc. |
| tu viện | dt. Nơi tu-hành, thường dùng về đạo Gia-tô. |
| tu viện | .- Nơi tu hành của tu sĩ thiên chúa giáo. |
| tu viện nằm tít trên đỉnh ngọn đồi , đi qua vườn ngô , rừng cải , ruộng bậc thang , thanh bình và xinh đẹp không khác gì Tây Bắc Việt Nam. |
Kế hoạch tươi đẹp của tôi là tôi sẽ đi xe bus từ Cairo đến Sinai , dừng lại ở tu viện St. |
| Catherine lúc sáu giờ tối , leo lên đỉnh núi Sinai nơi Mô sê nhận mười điều răn từ Thiên Chúa , ngủ qua đêm trên đấy chờ mặt trời mọc , rồi sẽ xuống thăm tu viện vào buổi sáng. |
| Tôi nghĩ số tiền này đủ cho tôi đi nhờ xe từ tu viện St. |
| Tuy nhiên do Thái Hà khi đó ở vùng ngoại ô không thuận tiện cho việc đi lại nên năm 1904 , chính quyền bảo hộ quyết định xung công khu đất thuộc tu viện Carmel do bà phước Aimec thành lập đồng thời với bệnh xá của bà phước Antoine trên đất Phủ Doãn lập từ năm 1888. |
| Còn phần đất thuộc tu viện Carmel trở thành nhà hộ sinh (maternite municipale) đầu tiên của Hà Nội (tiền thân của Viện Bảo vệ bà mẹ và trẻ em hiện nay). |
* Từ tham khảo:
- tù
- tù
- tù bà
- tù binh
- tù cẳng
- tù đày