| tù đày | đgt. Bị tù, bị giam cầm và đày đoạ với nhiều cực hình: cảnh tù đày o bị tù đày nhiều năm. |
| tù đày | tt Bị nhốt ở một chỗ xa: Hàng vạn chiến sĩ bị bắt bớ, tù đày. |
| Bên kia đèo là tù đày. |
| Khó hiểu lắm. Đáng lẽ phải vui mừng mới phải chứ ! Hay vì bị tù đày lâu ngày , mụ người đi ! Ông giáo buồn rầu nói : Tôi cũng nghĩ thế |
| Ông nhớ cái tính cần mẫn của con , nhớ đến nỗi cô đơn qua bao năm tù đày , nhớ đến vụ Năm Ngãng. |
| Vợ viên cai đội kể tỉ mỉ cuộc đời Kiên trong bao năm tù đày , An và Lãng lắng nghe càng hiểu và thương anh hơn. |
Sau mười năm tù đày , gã trở về làng cũ nghe tin vợ đã làm lẽ tên địa chủ kia , và đứa con trai độc nhất mà gã chưa biết mặt thì đã chết từ khi gã còn ngồi trong khám lạnh. |
| Và kết quả là cả lũ cùng... chết vì tình ! Chở được về đến Hà Nội , con rươi tính ra ít nhất cũng đã bị tù đày trong năm , sáu tiếng đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- tù đồ
- tù hãm
- tù lu
- tù lu tà la
- tù lù
- tù mù