| tù mù | Nh. Lù mù. |
| tù mù | tt Chỉ có tia ánh sáng rất nhỏ: Dưới ánh sáng tù mù của một ngọn đèn dầu lạc (NgHTưởng). |
| Hà nói : Mấy người ngồi yên dưới bóng trăng tù mù thế này có vẻ một hội kín lạ lùng... Cận ngắt lời em : Cô nói chẳng giữ gìn ý tứ gì cả. |
| Ðêm hôm ấy là một đêm đông rét buốt đến xương , thế mà nàng ngồi thâu canh bên ngọn đèn dầu tù mù để đan xong cái áo " len " cho em. |
| Bính cũng nằm trong gian buồng này , dưới ánh sáng ngọn đèn vách tù mù và cái không khí hôi hám này , cũng gối đầu trên cái gối vàng mồ hôi , và cũng không ai ngồi bên mình hết. |
Bính nức nở , quay hẳn mặt đi , tránh nhìn ngọn đèn dầu tù mù trong gian buồng âm u mà mỗi lúc Bính để ý tới thì lại thấy nó như là ma quỷ cứ giữ diệt Bính lại với cái đời làm đĩ càng ngày càng nhơ nhớp không thể đoạn tuyệt được. |
| Ngồi dưới ngọn đèn ba dây tù mù và suy nghĩ miên man. |
| Nó còn chẳng hiểu nổi tại sao đứa bé ấy có thể chui vào trong người mình sau cái đêm nó bị gã đàn ông trong xóm ghì chặt xuống bụi chuối giữa đêm trăng sao tù mù trong một lần về thăm nhà. |
* Từ tham khảo:
- tù nhân
- tù phạm
- tù rạc
- tù thủ tang diện
- tù tì
- tù tội