| tù nhân | dt.Người bị cầm tù. |
| tù nhân | dt. Người tù: cho người nhà gặp tù nhân. |
| tù nhân | dt (H. nhân: người) Người bị cầm tù: Quyết chiến đấu, nào ta liên hiệp lại, Hỡi tù nhân khốn nạn của bần cùng (Tố-hữu). |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
| Cha nàng , nàng cho là cũng một tù nhân như nàng , và cùng nàng cùng sống trong một ngục thất. |
| Họ đang đi trong một hành lang hẹp nồng nặc mùi hôi thối , ẩm mốc ,hai bên là những cánh cửa tù lầm lì , con mắt độc nhất ở cao tầm người trên cửa , chỗ cửa không thể để chuyển cơm nước cho tù nhân bị giam kín , đã nhắm lại. |
| Chẳng hạn họ nghĩ : Biết đâu một người đa mưu túc trí như trại chủ không tìm một người giống mình để giả làm tù nhân , còn chính trại chủ thì làm người khiêng cũi. |
| Ta cũng đã phá các nhà tù , giải thoát tất cả tù nhân. |
Không được như các tù nhân có gia đình đến thăm nuôi hàng tuần , anh chỉ được vợ lên thăm hằng hai ba tháng một lần , với cái giỏ xách nhỏ bé gồm ít cá mắm , đôi ổ bánh mì. |
* Từ tham khảo:
- tù rạc
- tù thủ tang diện
- tù tì
- tù tội
- tù treo
- tù trưởng