| tù hãm | - tt. Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát: cuộc sống tù hãm cảnh tù hãm, khổ nhục. |
| tù hãm | tt. Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát: cuộc sống tù hãm o cảnh tù hãm, khổ nhục. |
| tù hãm | tt 1. Nói nước đã lâu ngày không chảy thoát được: Nước tù hãm ở trong ao 2. Không thoát ra được: Nay sa cơ, bị nhục nhằn, tù hãm (Thế-lữ). |
| tù hãm | .- Nh. Tù, ngh. 3: Nước ao tù hãm. |
| Ghê sợ nhất cho nàng là khi đặt chân trở về nhà chồng , nàng có cảm tuởng như trở lại một nơi ttù hãm. |
| Bấy lâu mê mải với cuộc đời phiêu lưu , không biết có khi nào chàng dừng chân tưởng nhớ tới người bạn gái xưa lẩn quất trong nơi tù hãm , và năm tháng vẫn mòn mỏi trông chàng ; tuy biết rằng không còn ngày tụ họp nữa. |
| Hơn một năm trời tù hãm rồi còn gì. |
tù hãm hơn một năm trời. |
| An không thể chịu đựng thêm nữa cảm giác bị tù hãm trong vùng đất chết ! Không tự chủ , An bước ra đồng. |
| Khoác một cái áo lạnh lên lưng , đi quanh quẩn trong vườn , “trả lại” cành này cho cây này , tỉa những lá thừa kia cho cây kia , mình thấy ngày giờ trôi đi nhẹ như mây , nhưng nếu ví thử cái máu giang hồ vặt nổi lên , không muốn bị tù hãm trong bốn bức tường mà lại đi ra ngoài hứng rét đội mưa để nghe tiếng chuyển mình của sông hồ đồi núi thì lại thấy trong lòng ngan ngát một sự say sưa khác hẳn. |
* Từ tham khảo:
- tù lu tà la
- tù lù
- tù mù
- tù ngồi
- tù nhân
- tù phạm