| tù | dt. Người có tội hay bị tình-nghi có tội bị giam cầm trong khám: Coi tù, gác tù, tù vượt ngục. // Sự trừng-phạt người có tội bằng cách cầm một nơi và truất hết quyền tự-do: án tù, bỏ tù, phạt tù, lao-tù. // Lao, ngục, khám, nhà kiên-cố, tối-tăm để giam-cầm người có tội hay tình-nghi có tội: Ngục tù, nhà tù, ra tù, trong tù; Vào tù ra khám; Nhứt nhựt tại tù, thiên thu tại ngoại. // (R) tt. Bị ứ-đọng một chỗ, không lưu-thông: Nước tù; Rồng vàng tắm nước ao tù, Người khôn ở với người ngu bực mình . // trt. Bắt phải đợi lâu: ở rã-tù, đứng rục-tù. // (lóng): Dơ-dáy: Đồ tù, thằng tù; ở dơ như tù. |
| tù | dt. Kẻ làm đầu: Thổ-tù. |
| tù | - 1. t. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội : án một năm tù. 2. d. Người có tội bị giam cầm : Giải tù đi làm. 3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài : Ao tù , Nước tù. - (toán) t. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt. |
| tù | I dt. 1. Người phạm tội đang bị giam giữ: dẫn tù về trại o tử tù. 2. Nơi giam giữ người phạm tội: ra tù o trốn tù o ngục tù. II. đgt. Bị giam giữ vì phạm tội: bị phạt tù ba năm o tù binh o tù đày o tù o tù nhân o tù phạm o tù tội o cầm tù o nhà tù o rũ tù. III. tt. (Nước) bị ứ đọng, không thoát: vũng nước tù o tù đọng o tù hãm. |
| tù | tt. Không nhọn và hơi tròn đầu: Mũi dùi bị tù. |
| tù | Người cầm đầu: tù trưởng. |
| tù | dt Người có tội bị giam cầm: Cuộc khởi nghĩa của anh em binh lính và tù chính trị (Trg-chinh); Giải tù đi làm. tt 1. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội đã bị kết án: án một năm tù 2. Nói nước không lưu thông được: Ao tù nước đọng (tng). |
| tù | tt (toán) Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt: Kẻ một góc tù 100o. |
| tù | dt. 1. Người có tội bị giam: Tên tù. || Tù chính-trị. 2. Nhà giam tội nhân: ở trong tù. || ở tù. Hai tháng tù. Ngr. Bị giam hãm, ứ-đọng, không lưu thông được: Ao tù. |
| tù | dt. Người đứng đầu một bộ lạc: Tù-trưởng. |
| tù | tt. Lớn, đầy đủ. || Góc tù, góc lớn hơn một góc thẳng. |
| tù | .- 1. t. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội: Án một năm tù. 2. d. Người có tội bị giam cầm: Giải tù đi làm. 3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài: Ao tù , Nước tù. |
| tù | (toán).- t. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt. |
| tù | Người có tội bị giam: Bị án một năm tù. Nghĩa rộng: Bị cầm hãm một chỗ, không được tự-do lưu-thông: Ngồi nhà tù cẳng. Nước tù. Ao tù. Văn-liệu: Nhất nhật tại tù, thiên thu tại ngoại (T-ng). Rồng vàng tắm nước ao tù, Người khôn ở với người ngu bực mình (C-d). |
| tù | Người đứng đầu một bộ-lạc: Thổ-tù. Tù-trưởng. |
| Ghê sợ nhất cho nàng là khi đặt chân trở về nhà chồng , nàng có cảm tuởng như trở lại một nơi ttùhãm. |
| Nhưng mợ phán vẫn đứng ở cửa , như một cai tù coi một tội nhân làm cỏ ; nàng lại đành lủi thủi cúi khom lưng bới đất. |
| Tớ cho thì tù sớm ". |
| Không đền thì ngồi tù thay. |
| Bây giờ thua hết thì tính sao ? Ngồi tù chứ còn tính sao. |
| Trương cho thế còn khổ bằng mấy ngồi tù. |
* Từ tham khảo:
- tù binh
- tù cẳng
- tù đày
- tù đầy
- tù đồ
- tù hãm