| tu trì | đt. Lánh trần-tục, sửa lòng dưỡng-tánh, chuyên việc đạo-đức. // (thth) Tu tại chùa, theo kỷ-luật nhà chùa: Việc tu-trì của tăng-già. |
| tu trì | đgt. Tu chí và giữ giới hạnh. |
| tu trì | Sửa mình và giữ giới-hạnh: Việc tu-trì của tăng-già. |
Muốn lên tông chủ trong rừng thiền , Hãy gắng tu trì trong cõi phép. |
* Từ tham khảo:
- tu từ
- tu từ học
- tu viện
- tù
- tù
- tù