| tu tu | - Tiếng còi tàu kêu liên tiếp: Còi tu tu tàu đã kéo cầu (cd). |
| tu tu | tt 1. Có âm thanh vang và cao phát ra đều đếu liên tiếp như tiếng còi tàu: Tàu kéo còi tu tu. 2. (Khóc) to thành tiếng và kéo dài từng hồi lâu: khóc tu tu. |
| tu tu | tht Nói tiếng còi tàu liên tiếp: Còi tu tu tàu đã kéo cầu (cd). trgt Nói khóc ra tiếng: Một bà đi sau tu tu liền khóc (cd); Người đàn bà bật khóc tu tu (Ma Văn Kháng). |
| tu tu | .- Tiếng còi tàu kêu liên tiếp: Còi tu tu tàu đã kéo cầu (cd). |
Bước lên sàn điếm , Lý trưởng quăng tạch cuốn sổ xuống bàn , giơ tay chỉ vào mặt mấy tên đàn em : Hiệu không thổi , để làm sỏ bố chúng mày à? Một hồi còi tu tu đồng thời nổi lên , hiệu sừng xen với hiệu ốc cố theo đúng lệnh của "nhất lý chi trưởng". |
| Ngoài đình và ở các điếm , hiệu sừng hiệu ốc nhất tề thổi lên tu tu. |
| Rồi đến tù và tu tu đổ hồi. |
| Rồi nó khóc tu tu , tiếng khóc trong lồng ngực dội ngược ra. |
| Rồi ôm chầm lấy Mây , khóc tu tu. |
| Diễn viên Quỳnh Tứ khóc ttu tukhi trả lời Tòa trong phiên xử đại án OceanBank. |
* Từ tham khảo:
- tu từ học
- tu viện
- tù
- tù
- tù
- tù bà