| tu từ | đt. Trau-giồi, uốn-nắn lời văn cho được gọn-gãy, sáng-sủa: Tu-từ-học. |
| tu từ | - t. Thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học. Những biện pháp tu từ. Giá trị tu từ của một lối diễn đạt. |
| tu từ | tt. Thuộc về tu từ học, có tính chất tu từ học: những biện pháp tu từ. |
| Chùa này vì thế bắt đầu trùng tu từ thời ấy , đã bao phen tu bổ lại , nhưng kiểu chùa vẫn y nguyên như cũ. |
"Eilat?". Đây là một câu hỏi tu từ |
| (Vũ Khoan , Một góc nhìn của trí thức , Tập 1 , NXB Trẻ , TP Hồ Chí Minh) b) Phân tích giá trị của biện pháp ttu từđược sử dụng trong câu thơ sau : Quê hương là con diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng (Đỗ Trung Quân , Quê hương ) Câu 2 (2 ,5 điểm) Trong bài thơ Nghe tiếng giã gạo , Hồ Chí Minh cho rằng Sống ở trên đời , con người phải Gian nan rèn luyện mới thành công. |
| Cụ thể , câu 1 đề hỏi về phương thức biểu đạt và biện pháp ttu từ. |
| Chương trình Lời xin lỗi số thứ 4 của Đài Truyền hình Việt Nam VTV9 là câu chuyện bỏ nhà đi ttu từbé của sư thày Vũ Văn Đại , pháp danh Thích Minh Hạnh. |
| Điểm độc đáo là nó được xây dựng bởi những người thợ không chuyên , đó là các thầy ttu từkhắp mọi miền của đất nước Bulgaria. |
* Từ tham khảo:
- tu viện
- tù
- tù
- tù
- tù bà
- tù binh