| tu sĩ | dt. Thầy tu, người tu-hành. |
| tu sĩ | - Nhà tu hành. |
| tu sĩ | dt. Người đàn ông tu hành (thường nói về đạo Cơ Đốc). |
| tu sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Nhà tu hành có học thức: Cụ là một tu sĩ yêu nước. |
| tu sĩ | dt. Kẻ tù hành. |
| tu sĩ | .- Nhà tu hành. |
| Nội cách anh muốn tự trừng phạt mình cho khổ sở để chuộc lại lỗi lầm cũng đủ thấy anh có những tư tưởng kỳ dị , và xin lỗi , có thể nói là điên cuồng... Anh phải biết trong khi anh muốn chịu nhục như các tu sĩ phạm giới đời xưa thì vợ anh và bạn anh cũng vì anh mà khổ sở , chẳng biết anh có nghĩ đến không ? Anh hãy nghe tôi ! Anh nên về ngay ! Biết bao nhiêu hạnh phúc êm đềm nồng thắm đang chờ đón anh. |
| Mặc cho hai bên văng các "của báu" đàn ông , đàn bà vào người nhau , người vệ sĩ kia cứ cúi thấp đầu , bình tâm như một tu sĩ. |
| Tôi muốn trở thành một ttu sĩtrong phần còn lại của đời mình , Nattee cho biết. |
| Tuy nhiên , thiền sư nói đừng quá chú tâm vào sự lãnh đạo của ông và gợi ý nhà làm phim khắc họa hình ảnh cả cộng đồng ttu sĩ. |
| Hội nghị quy tụ hàng nghìn ttu sĩ, các nhà khoa học nổi tiếng thế giới và những người quan tâm. |
| Chuyện còn tồi tệ hơn khi một cô nhi viện trong vùng bị hư hại , một nữ ttu sĩđã cùng vài bé gái mồ côi đến xin tạm trú tại nhà của ông bà Mullins. |
* Từ tham khảo:
- tu tạo
- tu thân
- tu thư
- tu tỉnh
- tu trì
- tu tu