| tu nhân tích đức | - Cố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ). |
| tu nhân tích đức | Ăn ở hiền lành, làm điều nhân đức để phúc lộc cho con cháu, theo quan niệm của đạo Phật: Tổ tiên tôi đời nào cũng tu nhân tích đức, nên con cháu hưởng phúc lâu bền, mới được như ngày nay (Nguyễn Công Hoan). |
| tu nhân tích đức | ng (H. nhân: nhân ái; tích: chứa; đức: công đức) Trau giồi lòng nhân ái và làm nhiều điều công đức: Ông cha đã tu nhân tích đức, con cháu phải tỏ ra xứng đáng. |
| tu nhân tích đức | .- Cố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ). |
| tu nhân tích đức |
|
BK Cây xanh thì lá cũng xanh tu nhân tích đức để dành cho con. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng " " Nhưng nếu con em mình được giải phóng ? " Họ không cảm thấy thế. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng" "Nhưng nếu con em mình được giải phóng?" Họ không cảm thấy thế. |
| Ý nghĩ ttu nhân tích đứcchỉ lóe lên sau thời khắc mẹ mất. |
| Bởi thế , nếu không ttu nhân tích đức, không tự kiểm soát mình một cách nghiêm túc , ta rất dễ trượt qua khỏi ranh giới của cõi người , tụt xuống hàng súc vật ngay. |
* Từ tham khảo:
- tu quý
- tu sĩ
- tu sửa
- tu tạo
- tu thân
- tu thư