| tu sửa | - đgt. Sửa chữa những chỗ hư hỏng: tu sửa máy móc tu sửa nhà cửa. |
| tu sửa | đgt. sửa chữa những chỗ hư hỏng: tu sửa máy móc o tu sửa nhà cửa. |
| tu sửa | đgt Sửa sang cho tốt hơn: 500 cây số đường đất còn phải tu sửa thêm (NgTuân). |
| tu sửa | .- Chữa lại và sửa sang: Tu sửa đường sá. |
| Nhưng đó không phải là cái nhìn để biết dừng lại , mà lại là cái nhìn thấu đáo để tu sửa bản thân cho thêm phần hấp dẫn. |
| Ở đây không có cầu thang cuốn hay thang máy mà chỉ có cầu thang bộ ngổn ngang giàn dáo , tôi không biết là họ đang tu sửa hay chỉ là để chống cho mái sân bay khỏi đổ. |
| Trung tâm đang trong thời kỳ tu sửa , tiếng đập bình bịch trên mái nhà vào tai tôi nghe như tiếng búa đập vào đầu. |
| Nhiều tòa nhà Chính phủ bị đốt trong cuộc biểu tình vẫn chưa được tu sửa. |
Mùa hạ , tháng 4 , sai phòng ngự sứ Trần Ban đôn đốc tu sửa ải Lê Hoa1507. |
Ra lệnh chế tạo xe đánh thành và tu sửa chiến khí. |
* Từ tham khảo:
- tu thân
- tu thư
- tu tỉnh
- tu trì
- tu tu
- tu từ