| tu tạo | đt. Sửa-sang cái nầy, làm ra cái khác: Tu tạo nhà cửa. |
| tu tạo | - Sửa sang và xây dựng: Tu tạo đình chùa. |
| tu tạo | đgt. Sửa chữa và xây dựng lại hoặe xây dựng thêm: tu tạo chùa chiền. |
| tu tạo | đgt (H. tạo: làm ra) Sửa sang và xây dựng: Từ ngày hoà bình được lập lại, ở nhiều địa phương, đồng bào tu tạo đền chùa. |
| tu tạo | đt. Sửa và làm ra. |
| tu tạo | .- Sửa sang và xây dựng: Tu tạo đình chùa. |
| tu tạo | Sửa và làm: Tu-tạo nhà cửa. |
| Ảnh : L.Q.V Sân bóng của Trường Đại học Thủy lợi vừa được ttu tạobóng bảy , làm nền cho các cầu thủ thi đấu thêm phần thuận lợi , thoải mái. |
| Lý do không trả bằng hiện vật là do gia đình ông Sâm đã cơi nơi , ttu tạotài sản , mở rộng trong quá trình sử dụng với diện tích rộng hơn diện tích nhà thuê trước đây của gia đình nguyên đơn , phần diện tích đất này đã chiếm hữu ngay tình trên 40 năm. |
| Mặc cho bom đạn kẻ thù bao lần giội xuống lòng thủ đô , ngôi nhà sàn vẫn được bảo vệ an toàn và hôm nay được bàn tay cán bộ chiến sĩ chăm chút , thành kính ttu tạo. |
* Từ tham khảo:
- tu thư
- tu tỉnh
- tu trì
- tu tu
- tu từ
- tu từ học