| từ bi | bt. Thương người cách rộng-rãi, bao-la: Mở lòng từ-bi; xin từ-bi hỉ-xả; từ-bi bác-ái. |
| từ bi | tt. Nói ruột trái cây bị sâu đút nhăn-nhíu, đèo-đẹt, không thẳng-thớm: Trái cau nầy cái ruột từ-bi. // (R) Buồn rầu, thảm não: Ngồi từ-bi đó. // (thực) Loại cỏ cao từ 50cm tới 1m, cây có lông trắng, lá mềm, nhăn, cũng có lông trắng, phát hoa dày, vàng tươi, được dùng nấu dầu gió trị cảm-sốt và ho. |
| từ bi | - 1 d. (ph.). Đại bi. - 2 t. Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật. Đức Phật từ bi. Nương nhờ cửa từ bi (cửa Phật). |
| từ bi | - Thương người, chữ của nhà Phật |
| từ bi | Nh. Đại bi. |
| từ bi | tt. Có lòng thương người, theo quan niệm Phật giáo: đức Phật từ bi. |
| từ bi | tt (H. từ: yêu thương; bi: thương xót) 1. Có lòng thương người: Nghìn xưa âu cũng thế này, Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa (K) 2. Thuộc cảnh chùa, thuộc cảnh tu đạo Phật: Nhạt phần son phấn sang màu đạo, Mở cánh từ bi, khép cánh tình (TrTXương). |
| từ bi | bt. Hiền lành thương người. |
| từ bi | .- Có lòng thương người, theo Phật giáo. |
| từ bi | Hiền lành thương người: Từ-bi bác-ái. |
| Dưới ánh đèn , nét mặt sư cô nhiễm một vẻ đẹp thần tiên : hai con mắt từ bi dịu dàng nhìn Dũng thương hại , như an ủi chàng. |
| Trông ông ta thật từ bi bác ái chẳng khác nào một vị cứu tinh. |
| Nhưng đệ tử xin thề ở trước mặt đức từ bi... " Nghe tới đó , Ngọc rón rén lui về phía cửa , rồi lẳng lặng bước ra. |
| Đáng lẽ ở trước cửa từ bi chẳng nên nói tới câu chuyện nhăng nhít , nhưng xin Ngài cũng thấu nỗi khổ tâm của kẻ tu hành này mà tha thứ cho. |
| Ngọc vội quì xuống nâng dậy và ngọt ngào nói : Lan không sợ , tôi xin viện lòng từ bi của đức Quan Âm , tôi thề với Lan rằng tôi không phải là hạng gió trăng bậy bạ. |
| Vả nếu ông cứ gọi đùa tôi là ni cô như thế , sợ khi trở về Long Giáng ông quen mồm đi... Ông đã hứa rằng đối với kẻ tu hành này , ông chỉ là một người bạn từ bi , thì xin ông giữ lời cho , đừng để xảy ra sự không may cho... Ngọc nói luôn : Cho đôi ta. |
* Từ tham khảo:
- từ bi từ đại
- từ bi từ tại cũng phẩm oản quả chuối, day tay mắm lợi cũng quả chuối phẩm oản
- từ biệt
- từ bỏ
- từ cách
- từ căn