| từ bi bác ái | Có lòng thương yêu con người rộng lớn: Lạy Phật từ bi bác ái, phù hộ độ trì cho chúng con. |
| từ bi bác ái | ng (H. bác: rộng; ái: yêu) Thương yêu rộng rãi: Những tín đồ đạo Phật cho rằng Phật là từ bi bác ái. |
| Trông ông ta thật từ bi bác ái chẳng khác nào một vị cứu tinh. |
| Phật giáo chú trọng việc tu nhân , tích đức để làm những điều ttừ bi bác ái. |
* Từ tham khảo:
- từ bi từ tại cũng phẩm oản quả chuối, day tay mắm lợi cũng quả chuối phẩm oản
- từ biệt
- từ bỏ
- từ cách
- từ căn
- từ chối