| từ biệt | đt. Cho hay trước khi ra đi hoặc cả hai cùng chia tay nhau đi: Trông diệu-vợi sơn cùng thuỷ-kiệt, Nói vài lời từ-biệt ngỡi-nhân . |
| từ biệt | - đgt. Chia tay để đi xa: từ biệt bạn bè từ biệt mọi người để đi học ở nước ngoài. |
| từ biệt | đgt. Chia tay để đi xa: từ biệt bạn bè o từ biệt mọi người để đi học ở nước ngoài. |
| từ biệt | đgt (H. từ: rút lui; biệt: riêng rẽ) Chia tay để ra đi: Nay dù phải từ biệt thế gian này, tôi không có điều gì phải hối hận (HCM). |
| từ biệt | đt. Chia tay, xin kiếu biệt: Từ biệt mẹ mà lên đường. |
| từ biệt | .- Chia tay để đi nơi khác: Từ biệt bạn trước khi đi xa. |
| từ biệt | Từ nhau lúc biệt: Từ-biệt lên đường. |
| Chàng hơi tức thấy mọi người vẫn thản nhiên nhìn chàng và không ân cần đáp lại nhưng câu nói từ biệt tha thiết chàng. |
| Trương sợ nhất lúc chiều chủ nhật từ biệt Thu về Hải Phòng. |
| Chàng thấy Thu mừng rỡ hiện ra mặt : " Chắc Thu mừng vì thấy mình trở lại cái đời sống bình thường , ngoan ngoãn... " Chàng đứng lên từ biệt Mỹ và Thu. |
Trương từ biệt Nhân ra ga. |
| Anh tin ở tôi. Trương cầm mũ bắt tay từ biệt Chuyên |
| Bỗng một cô nói : Thôi khuya rồi , xin từ biệt chị. |
* Từ tham khảo:
- từ cách
- từ căn
- từ chối
- từ chức
- từ chương
- từ cõi chết trở về