| từ cõi chết trở về | Thoát khỏi cảnh hiểm nguy, ví như từ trong cái chết được sống lại. |
| Trường hợp của Eleanor Markham người ttừ cõi chết trở về gây xôn xao dư luận trong suốt thời gian dài. |
| từ cõi chết trở về"Điều tồi tệ nhất là trở về từ cõi chết" , Patrick Tierney , người trải qua tình trạng cận chết sau khi tim ngừng đập vào năm 1991 nói. |
| Cũng có rất nhiều người đến để cảm ơn nữ lương y đã cứu họ hoặc cứu người nhà họ ttừ cõi chết trở về. |
| Không ngừng nói lời cảm ơn sự cứu chữa tận tình của các y bác sỹ Bệnh viện Chợ Rẫy , ông Lê Văn Ngà (60 tuổi) , bố của bệnh nhân Lê Phan Trọng Nhân bày tỏ chính các bác sỹ đã đưa con trai của ông ttừ cõi chết trở về. |
| Giờ đây , chồng tôi ttừ cõi chết trở vềvới gia đình , tất cả là nhờ ơn các bác sỹ./. |
| Chị Bùi Thùy Linh , một thành viên nhóm EB cho biết , sau một thời gian được chăm sóc , bé Tâm Anh đã ttừ cõi chết trở về. |
* Từ tham khảo:
- từ cổ chí kim
- từ công cụ
- từ cực
- từ dịch
- từ đầu chí cuối
- từ đầu Dần đến cuối Dậu