| từ cách | dt. Từ khi xa cách: Vân từ cách Nguyệt Nga, Giữa đường lại gặp người ra kinh kì (Lục Vân Tiên). |
| Nhìn qua vẻ trầm tĩnh , bệ vệ , từ cách đi cách ngồi , ông giáo đoán chức vị người này còn cao hơn hai tên xã trưởng. |
| Lớn từ cách ăn nói , sự chín chắn của suy nghĩ. |
| từ cách đưa ngón tay út lên vén nhẹ một mảng tóc lòa xòa , cho đến cách đưa lưỡi liếm nhẹ lên môi trên , cách rót một tách nước trà , cách gật đầu nhận một lời chỉ bảo , tất cả đều vừa độ cần thiết. |
| Còn mụ vợ hắn tuy ăn vận mộc mạc ra vẻ một người lam lũ , nhưng từ cách nói năng cho đến dáng đi , cách đứng thì rõ là người hạng phong lưu đài các. |
| từ cách diễn đạt và câu chữ thường dùng của người viết đến những từ ngữ địa phương , thậm chí cả cách viết tắt , thói quen dùng dấu gạch nối ( ) , hay gạch chéo (/) , hoặc chấm (. |
| Tôi có thể ngửi thấy mùi sở khanh ở Sandra từ cách đấy cả kilomet , nhưng Julia không thể nhận ra điều đó. |
* Từ tham khảo:
- từ chối
- từ chức
- từ chương
- từ cõi chết trở về
- từ cô
- từ cổ chí kim