| từ căn | - Cg. Từ nguyên. Gốc rễ của một từ. |
| từ căn | dt. Căn tố. |
| từ căn | dt (H. từ: từng từ một; căn: gốc rễ) Nguồn gốc của một từ: Xét từ căn, hiểu rõ nghĩa đen của từ. |
| từ căn | .- Cg. Từ nguyên. Gốc rễ của một từ. |
| Vì ngay lúc đó , có tiếng Răng Chuột từ căn phòng bên cạnh , ngay đầu cầu thang , rì rầm vọng ra. |
| Tiếng đàn hát đã vang lên từ căn lều cá có giàn hoa giấy phủ đỏ rực như ngọn lửa. |
| Giọng nói đều đều từ căn phòng. |
| từ căn phòng nhỏ bé ấy , tám anh chị em tôi trưởng thành. |
| Ngày 30 Tết , anh ttừ căncứ của Khu băng rừng xuống , anh bảo xuống cho kịp giao thừa để mừng tôi lên chiến khu , nhưng đến nơi thì trời đã sáng. |
| Mấy hôm sau ttừ căncứ Tây Ninh xuống Sài Gòn , thấy căn biệt thự 126 Phan Đình Phùng đẹp nhưng diện tích còn khiêm tốn so với những dự tính tương lai của hoạt động nghiệp vụ đối nội và cả đối ngoại của Phân xã VNTTX tại Sài Gòn , nên ông Đào Tùng và ông Trần Thanh Xuân , Giám đốc TTXGP lúc đó quyết định chọn biệt thự khác rộng rãi , khang trang và đẹp hơn tại 155 Hiền Vương , nay là 155 Võ Thị Sáu. |
* Từ tham khảo:
- từ chức
- từ chương
- từ cõi chết trở về
- từ cô
- từ cổ chí kim
- từ công cụ