| từ chối | - đg. Không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu. Từ chối sự giúp đỡ. Từ chối nhiệm vụ. |
| từ chối | đgt. Khước từ, không chịu nhận cái được dành cho hoặc yêu cầu: từ chối sự giúp đỡ o từ chối lời mời o từ chối nhiệm vụ. |
| từ chối | đgt Không nhận: Hồ Chủ tịch không từ chối việc gì (PhVĐồng); Từ chối số tiền người ta tặng. |
| từ chối | dt. Không nhận. |
| từ chối | .- Không nhận: Từ chối một công tác. |
| từ chối | Không nhận: Cho đi làm quan mà từ chối. |
Mẹ Trác thấy bà Tuân nói mấy lần về chuyện đó không nỡ từ chối hẳn , cũng cứ khất lần , bà vẫn bảo đã nói chuyện với Trác nhưng nàng chưa quyết định ra sao. |
| Lúc thấy mợ nói nhà nhiều việc và nhiều trẻ , muốn lấy vợ hai cho cậu , cậu cũng để mặc vợ thu xếp , không ttừ chối, nhưng cũng không tỏ vẻ ham muốn. |
Bà Thân nhất định ttừ chối. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định ttừ chối, trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
Trác nhất định ttừ chối, nói rằng mẹ mình đã vất vả nuôi nấng mình thì món tiền cưới phải về phần mẹ tiêu dùng. |
| Từ ngày nàng nhớn lên , trong làng và ở những làng bên cạnh đã có nhiều người hỏi , nhưng ông Chánh vẫn ttừ chối. |
* Từ tham khảo:
- từ chương
- từ cõi chết trở về
- từ cô
- từ cổ chí kim
- từ công cụ
- từ cực