| từ chức | đt. Xin thôi, không làm nữa, không nhận chức-vụ nữa: Từ-chức và xin về hưu; từ chức thơ-ký hội. |
| từ chức | - Xin thôi chức vụ: Từ chức hiệu trưởng. |
| từ chức | đgt. Xin thôi chức vụ hiện đang giữ: Giám đốc xin từ chức o đệ đơn từ chức. |
| từ chức | đgt (H. từ: xin thôi; chức: việc về phần mình) Xin thôi, không giữ chức vụ nữa: Vì có bệnh, anh ấy phải xin từ chức bí thư Đảng. |
| từ chức | đt. Xin thôi chức-vụ. |
| từ chức | .- Xin thôi chức vụ: Từ chức hiệu trưởng. |
| Chuyển sang nền kinh tế thị trường anh thực sự khốn khổ vì chức vụ anh đang nắm giữ ; Nhiều lần anh đã làm đơn xin từ chức để chuyển sang làm khoa học thuần túy nhưng cấp trên không cho vì lý do anh là nhà khoa học giỏi , anh có uy tín trong nước cũng như trên trường quốc tế. |
| Trong cuộc họp anh đã thẳng thắn một lần nữa xin từ chức nhưng người ta không muốn thế. |
| Ông từ chức chủ tịch trước nhiệm kỳ hồi cuối năm rồi với lý do sức khỏe kém , không đủ năng lực để làm việc. |
| Bước đường công danh của ông cũng bắt đầu từ chức Lý trưởng vượt qua những bậc Phó tổng , Chánh tổng rồi , cơm rượu , bò lợn và quan phủ , quan tỉnh hiệp sức vó nhau đưa ông lên ghế nghị viên. |
Nếu không biết quan phủ xuất thân từ chức thông phán , người ta sẻ tưởng ngài được làm quan chỉ vì bộ râu. |
| Thế thì xin cụ lớn biết cho là ngay bây giờ , phải ngay bây giờ , tôi xin có lời trả lại cái tri huyện cho Nhà nước ! Ngày mai thì sẽ có đơn từ chức của tôi hẳn hoi. |
* Từ tham khảo:
- từ cõi chết trở về
- từ cô
- từ cổ chí kim
- từ công cụ
- từ cực
- từ dịch