| từ chương | dt. Văn-chương. // (R) Thơ, phú, các loại văn có khuôn-khổ nhứt-định dùng trong việc thi-cử: Cái học từ-chương. |
| từ chương | - Văn chương đẹp như thơ, phú... nhưng vô ích cho đời sống: Nạn từ chương trong nền học cũ. |
| từ chương | dt. Văn thơ: Phong nghi khác giá từ chương tót loài (Hoa tiên). |
| từ chương | dt (H. từ: từng từ một; chương: bài văn) Lối học chỉ chuộng lời đẹp, nhưng không sát thực tế: Chu Văn An đã chống lại lối học từ chương (Tố-hữu); Tụi nhà văn vô sỉ dùng từ chương xảo trá (Tú-mỡ). |
| từ chương | dt. Văn thơ: Chuộng từ-chương. |
| từ chương | .- Văn chương đẹp như thơ, phú... nhưng vô ích cho đời sống: Nạn từ chương trong văn học cũ. |
| từ chương | Văn thơ: Phong nghi khác giá, từ-chương tót loài (H-T). |
| Nếu không như vậy thì đức hạnh như Nhan như Mẫn (10) , hẳn là lên đến mây xanh , từ chương như Lạc như Lư (11) sao lại chỉ là chân trắng. |
| Lại có người là Tinh Thiều giỏi từ chương từng đến kinh đô nhà Lương xin được chọn làm quan. |
| Sau được bố vợ giúp đỡ , Tương Như trở nên giàu có , rồi làm quan , được phong tới chức Hiếu Văn viên lệnh , rất giỏi về từ chương. |
| Cũng trong khuôn khổ của chương trình hội nghị công bố một số kết quả nghiên cứu ban đầu ttừ chươngtrình thí điểm triển khai tương tác với cộng đồng doanh nghiệp qua mạng xã hội (gọi tắt là SNA). |
| Ukraine dự kiến trong năm 2018 sẽ nhận được 3 ,5 tỷ USD ttừ chươngtrình cứu trợ tài chính trị giá 17 ,5 tỷ USD của IMF. |
| Cơ hội đến với trận chung kết của Real Madrid , ngồi sát khu cổ động cuồng nhiệt và sống trong bầu không khí bóng đá điển hình châu Âu của Tuấn Đạt là giải thưởng ttừ chươngtrình Xem La Liga , vi vu Tây Ban Nha. |
* Từ tham khảo:
- từ cô
- từ cổ chí kim
- từ công cụ
- từ cực
- từ dịch
- từ đầu chí cuối