| từ bỏ | đt. Chối bỏ, không nhận: Từ bỏ quyền-lợi, từ bỏ phần ăn. // Quyết đi luôn, bỏ nhà, bỏ xứ: Từ bỏ quê-hương, từ bỏ vợ con. |
| từ bỏ | - đg. 1. Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa : Từ bỏ đứa con hư. 2. Chừa, cai, không giữ nữa: Từ bỏ thuốc phiện; Từ bỏ những âm mưu thâm độc. |
| từ bỏ | đgt. 1. Bỏ đi, cắt đứt quan hệ, không nhìn nhận nữa: từ bỏ đứa con hư. 2. Không tiếp tục theo đuổi nữa: từ bỏ con đường tội lỗi. |
| từ bỏ | đgt 1. Không nhìn nhận nữa: Từ bỏ đứa con hư 2. Không giữ nữa: Từ bỏ những âm mưu thâm độc. |
| từ bỏ | đt. Bỏ, không nhìn nhận. |
| từ bỏ | .- đg. 1. Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa: Từ bỏ đứa con hư. 2. Chừa, cai, không giữ nữa: Từ bỏ thuốc phiện; Từ bỏ những âm mưu thâm độc. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ ttừ bỏchốn rộng rãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi đề lao. |
Loan nóng ruột về nhà , về cái nhà tồi tàn , nhưng mà rất quý đối với Loan vì ở nhà đó Loan có cảm tưởng sống cái đời của Dũng sống trước kia , độ Dũng mới từ bỏ gia đình. |
| Ông cả có đức lớn , không lớn sao có mấy nghìn người từ bỏ quê theo về với ông. |
| Nếu không giúp Hương thì coi như anh từ bỏ em đấy. |
| Đã ba mươi tư tuổi đầu không đủ sức từ bỏ những gì đã có , chị rất sợ sự tanh bành , đổ vỡ của một gia đình. |
| Nó đã sẵn sàng từ bỏ tất cả những thằng bạn lên án nó. |
* Từ tham khảo:
- từ căn
- từ chối
- từ chức
- từ chương
- từ cõi chết trở về
- từ cô