| truy quét | đgt. Truy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng: truy quét tàn quân của địch o truy quét thổ phỉ. |
| truy quét | đgt Đuổi theo và trừ đi: Truy quét bọn phiến loạn. |
| Nghe nói ngày trước hồi còn ở bên ấy , đội trinh sát của anh thường ngày phải bơi qua bơi lại con sông Tông Lê Sáp rộng tới năm trăm mét để truy quét quân phiên loạn phải không? Không phải đâu. |
| Anh truy quét những trái mận hăm hở đến mức ba ngày sau khi anh xuất hiện ngoài vườn , những trái mận đã biến sạch sành sanh và cây mận bây giờ nom tội nghiệp như một con gà đã bị vặt trụi hết lông. |
| Ðơn vị được lệnh tiến công truy quét. |
| Trong đó , tăng cường công tác lãnh đạo , chỉ đạo , đẩy mạnh tuyên truyền thay đổi nhận thức cho người dân ; kiện toàn tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về lâm nghiệp ; thực hiện hiệu quả chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng ; kiểm soát tình trạng dân di cư tự do.... Đặc biệt , tỉnh Điện Biên sẽ chú trọng thực hiện quản lý , bảo vệ nghiêm những diện tích rừng hiện có , trọng tâm là bảo vệ rừng phòng hộ xung yếu và các khu rừng đặc dụng ; nâng cao hiệu quả công tác phòng cháy chữa cháy rừng , áp dụng công nghệ mới trong quản lý lửa rừng và giám sát mất rừng ; đẩy mạnh chỉ đạo thực hiện Quyết định 07/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng ; tăng cường phối hợp giữa cơ quan chức năng với cấp ủy chính quyền cơ sở trong kiểm tra , ttruy quétcác khu rừng trọng điểm có nguy cơ bị lấn chiếm , khai thác lâm sản trái pháp luật. |
| Chỉ đạo các lực lượng liên ngành (kiểm lâm , công an , quân đội) phối hợp chính quyền cơ sở , hỗ trợ chủ rừng kiểm tra , ttruy quétđể phát hiện , ngăn chặn kịp thời hành vi lấn chiếm đất rừng , chặt phá , khai thác rừng trái pháp luật ; mua bán lâm sản , động vật hoang dã , kiên quyết xoá các điểm nóng về phá rừng , khai thác lâm sản trái pháp luật. |
| Những năm sau giải phóng , hầu hết những băng cướp làm mưa làm gió tại Sài Gòn , Đồng Nai , Sông Bé lần lượt sa lưới trước sự tấn công , ttruy quétquyết liệt của lực lượng CA. |
* Từ tham khảo:
- truy tầm
- truy thu
- truy thưởng
- truy tích ngược
- truy tố
- truy tùy